Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
rối ruột


plein de soucis; fort préoccupé
Chị ta đang rối ruột vì đứa con lạc
elle est fort préoccupée à cause de son enfant égaré



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.